Tin Tức
Thứ 4, Ngày 26/03/2025, 09:00
(BDIZA) – Ngày 28/02/2025, UBND tỉnh Bình Dương đã ban hành Quyết định số 633/QĐ-UBND về việc công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khu công nghiệp, Đầu tư tại Việt Nam, hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương; Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
Theo đó, Công bố kèm theo Quyết định này: - 07 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành (mã TTHC: 2.002728, 2.002731, 2.002729, 2.002732, 2.002725, 2.002726, 2.002727) trong lĩnh vực khu công nghiệp, Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương; - 14 TTHC mới dùng chung (mã TTHC: 1.013239, 1.013234, 1.013236, 1.013238, 1.013230, 1.013231, 1.013233, 1.013235, 1.013225, 1.013229, 1.013232, 1.013226, 1.013227, 1.013228) trong lĩnh hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện; - 08 TTHC bị bãi bỏ (mã TTHC: 1.009972, 1.009973, 1.009974, 1.009975, 1.009976, 1.009977, 1.009978, 1.009979) trong lĩnh hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương được công bố tại Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố TTHC chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương. Nội dung cụ thể TTHC: A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI STT | Mã TTHC (CSDLQG) | Tên thủ tục hành chính | I. LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP | | | 1 | 2.002728 | Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái | 2 | 2.002731 | Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái | 3 | 2.002729 | Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái | 4 | 2.002732 | Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái | II. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM | | | 5 | 2.002725 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt | 6 | 2.002726 | Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt | 7 | 2.002727 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt | III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG | | | 8 | 1.013239 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | 9 | 1.013234 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh | 10 | 1.013236 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 11 | 1.013238 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 12 | 1.013230 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 13 | 1.013231 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 14 | 1.013233 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 15 | 1.013235 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 16 | 1.013225 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | 17 | 1.013229 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | 18 | 1.013232 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | 19 | 1.013226 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | 20 | 1.013227 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | 21 | 1.013228 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ STT | Mã TTHC (CSDLQG) | Tên thủ tục hành chính | Quyết định ban hành | 1 | 1.009972 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 17/06/2023 | 2 | 1.009973 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh | Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 17/06/2023 | 3 | 1.009974 | Cấp giấy phép xây dựng công trình (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 17/06/2023 | 4 | 1.009975 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 17/06/2023 | 5 | 1.009976 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 17/06/2023 | 6 | 1.009977 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 17/06/2023 | 7 | 1.009978 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). | Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 17/06/2023 | 8 | 1.009979 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 17/06/2023 |
Đính kèm Quyết định số 633/QĐ-UBND: Tải về 633-QD.signed.pdf
Nguyễn Bảo Vinh
Lượt người xem: Views:
128
Bài viết:
Quyết định công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khu công nghiệp, Đầu tư tại Việt Nam, hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương
Thông báo
|